RSS

MySQL căn bản

06 May

MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ mã nguồn mở dựa trên ngôn ngữ SQL. Bạn có thể download từ đây về dùng thử miễn phí. Bài này xin hướng dẫn để bắt đầu với MySQL, sử dụng các câu truy vấn cơ bản để thực hiện các lệnh CRUD. MySQL chính là chữ M trong LAMP.

Sau khi download về và cài đặt, chạy MySQL command line bằng cách vào Start -> All Program -> MySQL -> MySQL Server 5.0 -> MySQL Command line client.

Xem danh sách các cơ sở dữ liệu/bảng đã có

Dùng lệnh:

mysql> show databases;
mysql> show tables;

Chạy file SQL có sẵn

Để chạy file SQL có sẵn (.sql), dùng một trong 2 lệnh sau:

mysql> SOURCE salary.sql
mysql> \. salary.sql

Ví dụ:

salary.sql
CREATE TABLE salary
(
    employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
    name VARCHAR(100),
    salary INT,
    PRIMARY KEY(prodID)
);

mysql> \. salary.sql

Tạo/Xóa cơ sở dữ liệu

Để tạo và dùng cơ sở dữ liệu, dùng lệnh sau:

mysql> CREATE DATABASE salary;
mysql> USE salary;

Để xóa, dùng lênh:

mysql> DROP DATABASE salary;

Tạo bảng

Cú pháp tổng quát:

CREATE TABLE tableName
(
    fieldName1 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
    fieldName2 dataType(size) [NULL | NOT NULL]
);

Trong đó, dataType(size) có thể là:
char(size), varchar(size), tinytext, text, mediumtext, longtext, enum
int, tinyint, mediumint, bigint, float, double
date, timestamp(size), datetime, time, year(size)

Ví dụ:

CREATE TABLE salary
(
    employeeID INT UNSIGNED AUTO_INCREMENT,
    name VARCHAR(100),
    salary INT,
    PRIMARY KEY(prodID)
);

Xem cấu trúc của cơ sở dữ liệu/bảng

Dùng một trong các lệnh sau:

mysql> DESCRIBE salary;
mysql> DESC salary;
mysql> SHOW FIELDS FROM salary;
mysql> SHOW TABLES;

Thay đổi một bảng có trước

Đổi tên bảng:

mysql> ALTER TABLE salary RENAME site;

Thêm một trường vào trong bảng:

mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP;
mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP FIRST;
mysql> ALTER TABLE salary ADD COLUMN modified TIMESTAMP AFTER some_field;

Xóa trường ra khỏi bảng:

mysql> ALTER TABLE salary DROP COLUMN modified;
mysql> ALTER TABLE salary DROP INDEX keyIndex;

Thay đổi thuộc tính của trường:

mysql> ALTER TABLE salary CHANGE name aName VARCHAR(255) NOT NULL;
mysql> ALTER TABLE salary CHANGE name name VARCHAR(200) NOT NULL;

Xóa bảng:

mysql> DROP TABLE salary;

Các lệnh SQL cơ bản

Lệnh select

Keyword Description
SELECT Retrieves fields from one or more tables.
FROM Tables containing the fields.
WHERE Criteria to restrict the records returned.
GROUP BY Determines how the records should be grouped.
HAVING Used with GROUP BY to specify the criteria for the grouped records.
ORDER BY Criteria for ordering the records.
LIMIT Limit the number of records returned

Lệnh insert

Keyword Description
INSERT Inserts data into a table
INTO Specifies the name of the table to insert the data
VALUES The data for the fields in the ta

Lệnh update

Keyword Description
UPDATE Updates data in one or more tables.
SET Specifies the field names to be updates. If the fields belong to more that one table, the table name should be specified before the field name. (eg. search.Page).
WHERE Criteria to restrict the records updated.

Lệnh delete

Keyword Description
DELETE Deletes the records in one or more tables.
FROM Tables containing the records.
WHERE Criteria to restrict the records deleted

Tham khảo: MySQL introduction.

Nguồn: cntt.tv

 
Leave a comment

Posted by on 06/05/2008 in MySQL

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: